Giá vàng ngày 4/8/2014
Những mẫu quà tặng tết cao cấp hot nhất 2021
Những mẫu quà mừng thọ độc đáo chế tác thủ công
>> Chiến lược kinh doanh vàng ngày 4/8 của một số tổ chức
>> Giá vàng đầu tuần giao dịch ở mức thấp nhất trong vòng 1 tháng qua
>> Bản tin thị trường và Giá vàng Bảo Tín Minh Châu ngày 4/8/2014
| Giá vàng thế giới (USD) | ||||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Trạng thái | ||
| 1292.70 | 1293.40 | – | ||
| Giá vàng SJC (Nguồn tygiavang.vn) (Nghìn đồng/Lượng) | ||||
| Hồ Chí Minh | Mua vào | Bán ra | Trạng thái | |
| Vàng SJC 1L |
36,520
|
36,640
|
– | |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c |
33,770
|
34,070
|
– | |
| Vàng nữ trang 99,99% |
33,370
|
34,070
|
– | |
| Vàng nữ trang 99% |
33,033
|
33,733
|
– | |
| Vàng nữ trang 75% |
24,405
|
25,705
|
– | |
| Vàng nữ trang 58,3% |
18,715
|
20,015
|
– | |
| Vàng nữ trang 41,7% |
13,059
|
14,359
|
– | |
| TP/Tỉnh khác | Mua vào | Bán ra | Trạng thái | |
| Vàng SJC Hà Nội |
36,520
|
36,660
|
– | |
| Vàng SJC Đà Nẵng |
36,520
|
36,660
|
– | |
| Vàng SJC Nha Trang |
36,510
|
36,660
|
– | |
| Vàng SJC Cà Mau |
36,520
|
36,660
|
– | |
| Vàng SJC Buôn Ma Thuột |
36,510
|
36,660
|
– | |
| Vàng SJC Bình Phước |
36,490
|
36,670
|
– | |
| Ngân hàng | Mua vào | Bán ra | Trạng thái | |
| TECHCOMBANK |
36,540,000
|
36,630,000
|
– | |
| DONGA BANK |
36,570,000
|
36,610,000
|
– | |
| VIETINBANK GOLD |
36,570,000
|
36,620,000
|
– | |
| TPBANK GOLD |
36,570,000
|
36,620,000
|
– | |
| MARITIME BANK |
36,570,000
|
36,610,000
|
– | |
| VPBANK |
36,570,000
|
36,620,000
|
– | |
| SACOMBANK |
36,580,000
|
36,620,000
|
– | |
| PNJ TP.HCM |
36,600,000
|
36,660,000
|
– | |
| PNJ Hà Nội |
36,600,000
|
36,660,000
|
– | |
| SCB |
36,570,000
|
36,640,000
|
– | |
| EXIMBANK |
36,580,000
|
36,620,000
|
– | |
| OCB |
36,580,000
|
36,640,000
|
– | |
| Vàng Rồng Thăng Long | Mua vào | Bán ra | Trạng thái | |
| Vàng miếng |
3,372.00
|
3,417.00
|
– | |
| Nhẫn tròn trơn |
3,372.00
|
3,417.00
|
– | |
| Vàng trang sức (24k); vàng bản vị; thỏi; nén |
3,335.00
|
3,405.00
|
– | |
| Vàng nguyên liệu BTMC | Mua vào | Bán ra | Trạng thái | |
| Vàng trang sức (24k) |
3,325.00
|
3,395.00
|
– | |
| Vàng nguyên liệu (24k) |
2,438.20
|
2,562.50
|
– | |
| Vàng nguyên liệu (16,8k) |
2,271.20
|
2,392.00
|
– | |
| Vàng nguyên liệu (16,32k) |
2,204.40
|
2,323.80
|
– | |
| Vàng nguyên liệu (14k) |
1,887.10
|
1,999.85
|
– | |
| Vàng nguyên liệu (9k) |
1,185.70
|
1,283.75
|
– | |
| Vàng SJC BTMC | Mua vào | Bán ra | Trạng thái | |
| Vàng miếng |
3,647.00
|
3,660.00
|
– | |
Xem thêm: Giá vàng tuần này
Cập nhật Giá vàng trực tuyến và phân tích, nhận định gia vang hom nay mới nhất tại chuyên mục: Giá vàng








