Giá cà phê ngày 17/9/2015
Những mẫu quà tặng tết cao cấp hot nhất 2021
Những mẫu quà mừng thọ độc đáo chế tác thủ công
Giá cà phê Tây Nguyên ngày 17/9
Giá cà phê trong nước
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi | |||
|---|---|---|---|---|---|
| FOB (HCM) | 1,641 | Trừ lùi: +60 | |||
| 35,700 | +100 | ||||
| Lâm Đồng | 35,100 | +100 | |||
| Gia Lai | 35,500 | +100 | |||
| Đắk Nông | 36,000 | +100 | |||
| Hồ tiêu | 193,000 | 0 | |||
| Tỷ giá USD/VND | 22,460 | 0 | |||
| Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn | |||||
Giá cà phê Robusta giao dịch tại London
| Kỳ hạn | Giá |
Thay đổi | % thay đổi | Khối lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | HĐ mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/15 | 1581 | +5 | +0.32 % | 4768 | 1590 | 1564 | 1571 | — |
| 01/16 | 1594 | +5 | +0.31 % | 1924 | 1603 | 1578 | 1585 | — |
| 03/16 | 1610 | +5 | +0.31 % | 1104 | 1618 | 1594 | 1603 | — |
| 05/16 | 1631 | +6 | +0.37 % | 561 | 1640 | 1615 | 1625 | — |
| Đơn vị tính: USD($)/ Tấn |
||||||||
Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York
| Kỳ hạn | Giá |
Thay đổi | % thay đổi | Khối lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | HĐ mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/15 | 118.1 | -0.6 | -0.51 % | 10142 | 119.8 | 117.4 | 118.35 | — |
| 03/16 | 121.5 | -0.55 | -0.45 % | 1781 | 123.1 | 120.9 | 121.9 | — |
| 05/16 | 123.75 | -0.55 | -0.44 % | 463 | 125.1 | 123.55 | 124.2 | — |
| 07/16 | 125.7 | -0.55 | -0.44 % | 363 | 127.15 | 125.25 | 126.2 | — |
| Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb | ||||||||
Cập nhật Giá vàng trực tuyến và phân tích, nhận định gia vang hom nay mới nhất tại chuyên mục: Giá vàng








