Giá vàng ngày 23/10/2014
Những mẫu quà tặng tết cao cấp hot nhất 2021
Những mẫu quà mừng thọ độc đáo chế tác thủ công
Bảng giá vàng trong nước và thế giới hôm nay ngày 23/10/2014:
>> Tổng hợp thị trường vàng trong nước và thế giới ngày 23/10
>> Bản tin thị trường và Giá vàng Bảo Tín Minh Châu ngày 23/10/2014
>> Giá vàng mở phiên quay đầu tăng giá trở lại do nhu cầu vật chất tăng
>> Giá vàng SJC giảm xuống mức thấp nhất trong hơn 1 tuần
| Giá vàng thế giới (USD) | ||||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Trạng thái | ||
| 1228.33 | 1228.83 | – | ||
| Giá vàng SJC (Nguồn tygiavang.vn) (Nghìn đồng/Lượng) | ||||
| Hồ Chí Minh | Mua vào | Bán ra | Trạng thái | |
| Vàng SJC 1L |
35,660
|
35,780
|
– | |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c |
32,400
|
32,700
|
– | |
| Vàng nữ trang 99,99% |
31,900
|
32,700
|
– | |
| Vàng nữ trang 99% |
31,576
|
32,376
|
– | |
| Vàng nữ trang 75% |
23,277
|
24,677
|
– | |
| Vàng nữ trang 58,3% |
17,816
|
19,216
|
– | |
| Vàng nữ trang 41,7% |
12,387
|
13,787
|
– | |
| TP/Tỉnh khác | Mua vào | Bán ra | Trạng thái | |
| Vàng SJC Hà Nội |
35,660
|
35,800
|
– | |
| Vàng SJC Đà Nẵng |
35,660
|
35,800
|
– | |
| Vàng SJC Nha Trang |
35,650
|
35,800
|
– | |
| Vàng SJC Cà Mau |
35,660
|
35,800
|
– | |
| Vàng SJC Buôn Ma Thuột |
35,650
|
35,800
|
– | |
| Vàng SJC Bình Phước |
35,630
|
35,810
|
– | |
| Ngân hàng | Mua vào | Bán ra | Trạng thái | |
| TECHCOMBANK |
35,680,000
|
35,760,000
|
– | |
| DONGA BANK |
35,720,000
|
35,760,000
|
– | |
| VIETINBANK GOLD |
35,720,000
|
35,760,000
|
– | |
| TPBANK GOLD |
35,720,000
|
35,760,000
|
– | |
| MARITIME BANK |
35,710,000
|
35,750,000
|
– | |
| VPBANK |
35,700,000
|
35,770,000
|
– | |
| SACOMBANK |
35,720,000
|
35,760,000
|
– | |
| PNJ TP.HCM |
35,660,000
|
35,780,000
|
– | |
| PNJ Hà Nội |
35,670,000
|
35,770,000
|
– | |
| SCB |
35,720,000
|
35,770,000
|
– | |
| EXIMBANK |
35,720,000
|
35,760,000
|
– | |
| OCB |
35,720,000
|
35,760,000
|
– | |
| Vàng Rồng Thăng Long | Mua vào | Bán ra | Trạng thái | |
| Vàng miếng |
3,372.00
|
3,417.00
|
– | |
| Nhẫn tròn trơn |
3,372.00
|
3,417.00
|
– | |
| Vàng trang sức (24k); vàng bản vị; thỏi; nén |
3,335.00
|
3,405.00
|
– | |
| Vàng nguyên liệu BTMC | Mua vào | Bán ra | Trạng thái | |
| Vàng trang sức (24k) |
3,325.00
|
3,395.00
|
– | |
| Vàng nguyên liệu (24k) |
2,438.20
|
2,562.50
|
– | |
| Vàng nguyên liệu (16,8k) |
2,271.20
|
2,392.00
|
– | |
| Vàng nguyên liệu (16,32k) |
2,204.40
|
2,323.80
|
– | |
| Vàng nguyên liệu (14k) |
1,887.10
|
1,999.85
|
– | |
| Vàng nguyên liệu (9k) |
1,185.70
|
1,283.75
|
– | |
| Vàng SJC BTMC | Mua vào | Bán ra | Trạng thái | |
| Vàng miếng |
3,647.00
|
3,660.00
|
– | |
Cập nhật Giá vàng trực tuyến và phân tích, nhận định gia vang hom nay mới nhất tại chuyên mục: Giá vàng








